Bản dịch của từ Promises kept trong tiếng Việt
Promises kept
Noun [U/C]

Promises kept (Noun)
pɹˈɑməsəz kˈɛpt
pɹˈɑməsəz kˈɛpt
01
Một cam kết hoặc đảm bảo rằng điều gì đó sẽ được thực hiện hoặc cung cấp.
A commitment or assurance that something will be done or provided.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một tuyên bố được thực hiện bởi ai đó rằng họ sẽ làm một điều gì đó trong tương lai.
A declaration made by someone that they will do something in the future.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Hành động tuân thủ một lời hứa hoặc cam kết.
The act of adhering to a promise or commitment.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Promises kept
Không có idiom phù hợp