Bản dịch của từ Promises kept trong tiếng Việt

Promises kept

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Promises kept(Noun)

pɹˈɑməsəz kˈɛpt
pɹˈɑməsəz kˈɛpt
01

Một lời cam đoan hoặc đảm bảo rằng sẽ có điều gì đó được thực hiện hoặc cung cấp.

A commitment or guarantee that something will be done or provided.

这意味着对某事的承诺或保证,确保它会被执行或提供。

Ví dụ
02

Một tuyên bố của ai đó rằng họ sẽ làm điều gì đó trong tương lai.

A statement made by someone saying they will do something in the future.

某人未来打算要做某事的声明

Ví dụ
03

Việc giữ lời hứa hoặc cam kết.

An act of keeping a promise or commitment.

遵守承诺或者诺言的行为。

Ví dụ