Bản dịch của từ Promotional engagement trong tiếng Việt

Promotional engagement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Promotional engagement(Noun)

prəmˈəʊʃənəl ɛnɡˈeɪdʒmənt
prəˈmoʊʃənəɫ ɛŋˈɡeɪdʒmənt
01

Một hình thức tương tác nhằm thu hút hoặc giữ chân khách hàng thông qua các hoạt động khuyến mãi.

A type of interaction aimed at attracting or retaining customers through promotional efforts

Ví dụ
02

Việc tham gia vào nội dung quảng cáo hoặc các hoạt động khuyến mãi, đặc biệt là trong bối cảnh tiếp thị.

The act of engaging with promotional content or activities particularly in a marketing context

Ví dụ
03

Một sáng kiến nhằm tăng cường sự tham gia của khách hàng vào các hoạt động quảng bá của thương hiệu.

An initiative designed to increase customer involvement in a brands promotional activities

Ví dụ