Bản dịch của từ Promotional engagement trong tiếng Việt
Promotional engagement
Noun [U/C]

Promotional engagement(Noun)
prəmˈəʊʃənəl ɛnɡˈeɪdʒmənt
prəˈmoʊʃənəɫ ɛŋˈɡeɪdʒmənt
01
Một hình thức tương tác nhằm thu hút hoặc giữ chân khách hàng thông qua các hoạt động khuyến mãi.
A type of interaction aimed at attracting or retaining customers through promotional efforts
Ví dụ
Ví dụ
03
Một sáng kiến nhằm tăng cường sự tham gia của khách hàng vào các hoạt động quảng bá của thương hiệu.
An initiative designed to increase customer involvement in a brands promotional activities
Ví dụ
