Bản dịch của từ Prong trong tiếng Việt

Prong

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prong(Noun)

pɹˈɔŋ
pɹɑŋ
01

Một phần riêng biệt của một cuộc tấn công hoặc một kế hoạch, thường là những hướng tiếp cận khác nhau cùng nhắm vào một mục tiêu (ví dụ: các mũi tấn công từ nhiều hướng).

Each of the separate parts of an attack or operation, typically approaching a place or subject from different positions.

攻击的各个部分,从不同方向接近目标

Ví dụ
02

Mỗi phần nhô ra, hình nhọn ở đầu của cái nĩa (hoặc các vật có răng giống nĩa) dùng để xiên hoặc giữ đồ ăn.

Each of two or more projecting pointed parts at the end of a fork.

叉的尖端或突起部分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Prong (Noun)

SingularPlural

Prong

Prongs

Prong(Verb)

pɹˈɔŋ
pɹɑŋ
01

Xâu, xiên hoặc đâm cái gì bằng nĩa (hoặc vật giống nĩa); hành động dùng đầu nhọn để xuyên qua một vật bằng nĩa.

Pierce or stab with a fork.

用叉刺或戳

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ