Bản dịch của từ Proof of address trong tiếng Việt

Proof of address

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Proof of address(Noun)

prˈuːf ˈɒf ˈædrəs
ˈpruf ˈɑf ˈæˌdrɛs
01

Thông thường, bạn cần chuẩn bị các giấy tờ này để phục vụ các mục đích chính thức như mở tài khoản ngân hàng hoặc đăng ký dịch vụ công cộng.

Often required for official purposes such as opening a bank account or applying for government services.

通常是办理银行开户或申请政府服务等官方事务所必需的证件或资料。

Ví dụ
02

Một tài liệu xác nhận địa chỉ của một cá nhân

A document verifying a person's address.

一份证明个人地址的文件

Ví dụ
03

Có thể bao gồm hóa đơn tiện ích, sao kê ngân hàng hoặc thư từ chính phủ

This can include utility bills, bank statements, or government correspondence.

可能包括水电账单、银行流水单或政府信函等文件。

Ví dụ