Anh - Việt

Bản dịch của từ Proofreader trong tiếng Việt

proofreader

NounNoun Countable

proofreader (Noun)

/pɹˈufɹˌidɚ/
/pɹˈufɹˌidɚ/
AI

Nghĩa 01

Người đọc và sửa lỗi (đánh dấu, chỉnh sửa) các lỗi về chính tả, ngữ pháp, dấu câu hoặc trình bày trong một bản viết hoặc bản in trước khi xuất bản hoặc in ấn.

a person who reads and marks corrections in a written or printed work.

Ví dụ
Người đọc hiệu chỉnh phát hiện nhiều lỗi trong bản thảo.The proofreader found several errors in the manuscript.
Công việc của người đọc hiệu chỉnh là đảm bảo văn bản không lỗi.The proofreader's job is to ensure the text is error-free.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

proofreader (Noun Countable)

/pɹˈufɹˌidɚ/
/pɹˈufɹˌidɚ/
AI

Nghĩa 01

Người đọc bản thảo, bài viết hoặc tài liệu in để tìm lỗi (chính tả, ngữ pháp, dấu câu, định dạng) và gạch sửa hoặc ghi chú những chỗ cần chỉnh.

a person who reads and marks corrections in a written or printed work.

Ví dụ
Người đọc dò tìm thấy lỗi trong bản thảo.The proofreader found errors in the manuscript.
Người đọc dò đề xuất thay đổi để cải thiện tài liệu.The proofreader suggested changes to improve the document.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh