Bản dịch của từ Proofreader trong tiếng Việt

Proofreader

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Proofreader(Noun)

pɹˈufɹˌidɚ
pɹˈufɹˌidɚ
01

Người đọc và sửa lỗi (đánh dấu, chỉnh sửa) các lỗi về chính tả, ngữ pháp, dấu câu hoặc trình bày trong một bản viết hoặc bản in trước khi xuất bản hoặc in ấn.

A person who reads and marks corrections in a written or printed work.

校对员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Proofreader(Noun Countable)

pɹˈufɹˌidɚ
pɹˈufɹˌidɚ
01

Người đọc bản thảo, bài viết hoặc tài liệu in để tìm lỗi (chính tả, ngữ pháp, dấu câu, định dạng) và gạch sửa hoặc ghi chú những chỗ cần chỉnh.

A person who reads and marks corrections in a written or printed work.

校对员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ