Bản dịch của từ Prosobranchiate trong tiếng Việt

Prosobranchiate

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prosobranchiate(Noun)

pɹəsbˈæɹɨkʃən
pɹəsbˈæɹɨkʃən
01

Từ hiếm, chỉ loài ốc thuộc nhóm prosobranch (một nhóm ốc biển hoặc ốc nước có mang nằm phía trước tim). Ở đây dạng danh từ 'prosobranchiate' được dùng để chỉ một cá thể hoặc loài thuộc nhóm đó.

Prosobranchrare.

前腮类

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Prosobranchiate(Adjective)

pɹəsbˈæɹɨkʃən
pɹəsbˈæɹɨkʃən
01

Thuộc về Prosobranchia — một nhóm ốc (loài thân mềm) thường có mang nằm trước tim và thường có vỏ xoắn; dùng để mô tả các loài ốc có đặc điểm này.

Prosobranch.

前鳃类

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh