Bản dịch của từ Prosperous calls trong tiếng Việt
Prosperous calls
Noun [U/C]

Prosperous calls(Noun)
prˈɒspərəs kˈɔːlz
ˈprɑspɝəs ˈkɔɫz
01
Trong trạng thái thịnh vượng, giàu có và thành công
Prosperity signifies wealth and success.
繁荣富裕和取得成功的状态
Ví dụ
02
Một lời kêu gọi về một tình huống thành công hoặc phát đạt
A toast to success or prosperity.
对此情形的美好祝愿或对未来繁荣昌盛的呼唤
Ví dụ
03
Một lời kêu gọi tham gia vào các hoạt động hướng tới sự thịnh vượng
A call to participate in activities aimed at prosperity.
号召大家参与促进繁荣的各项活动
Ví dụ
