Bản dịch của từ Protocoelomate trong tiếng Việt

Protocoelomate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Protocoelomate(Noun)

pɹˌoʊtoʊtkˈoʊɨmələt
pɹˌoʊtoʊtkˈoʊɨmələt
01

Một động vật nguyên sinh nhiều tế bào, được dùng để chỉ nhóm động vật nguyên thủy có khoang trung tâm đơn giản với các túi phân nhánh; hiện nay thuật ngữ dùng cho những động vật thuộc dạng metazoan được cho là đại diện hoặc giống tổ tiên chung của các ngành động vật có khoang cơ thể (coelomate).

Originally A S Hyatts name for a member of a grade of primitive multicellular animals characterized by a simple central cavity with branching sacs not now considered coelomic comprising most or all of the sponges Now a metazoan animal considered to represent or resemble a common ancestor of coelomate phyla.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh