Bản dịch của từ Proud trong tiếng Việt

Proud

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Proud(Adjective)

pɹˈaʊd
pɹˈaʊd
01

Cảm thấy hoặc tỏ ra đánh giá cao bản thân hơn mức bình thường; có thái độ kiêu ngạo, tự phụ hoặc tự hào về mình đến mức quá đáng.

Having or showing a high or excessively high opinion of oneself or one's importance.

自豪的,傲慢的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mang nghĩa 'nhô ra một chút khỏi bề mặt', dùng để mô tả phần nào đó hơi lồi lên so với mặt phẳng xung quanh.

Slightly projecting from a surface.

稍微突出于表面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Cảm thấy vui mừng, hài lòng và tự tôn vì thành tích, phẩm chất, tài sản của chính mình hoặc của người thân, người mình gắn bó.

Feeling deep pleasure or satisfaction as a result of one's own achievements, qualities, or possessions or those of someone with whom one is closely associated.

因自己或他人的成就、品质而感到自豪

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Proud (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Proud

Tự hào

Prouder

Tự hào hơn

Proudest

Tự hào nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ