Anh - Việt

Bản dịch của từ Proved trong tiếng Việt

proved

Verb

proved (Verb)

/prˈuːvd/
/ˈpruvd/
AI

Nghĩa 01 · Cho thấy một điều là đúng hoặc chính xác bằng sự việc, bằng chứng hoặc lập luận.

Cho thấy một điều là đúng hoặc chính xác bằng sự việc, bằng chứng hoặc lập luận.

To show that something is true or correct by providing facts evidence or logical arguments

Ví dụ
Amira đã chứng minh vườn cộng đồng giúp giảm căng thẳng qua một khảo sát năm 2024.Amira proved that community gardens reduce stress through a 2024 survey.
Báo cáo năm 2023 đã xác nhận không có mối liên hệ giữa thời gian dùng màn hình và trò chuyện gia đình.The 2023 report proved no link between screen time and family talks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hóa ra là như thế hoặc bộc lộ một phẩm chất nào đó qua trải nghiệm hay sự việc.

Hóa ra là như thế hoặc bộc lộ một phẩm chất nào đó qua trải nghiệm hay sự việc.

To turn out to be something or to show a particular quality through experience or events

Ví dụ
Khảo sát của Maya chứng minh mạng xã hội cải thiện sự tham gia công dân của giới trẻ.Maya's survey proved that social media improved youth civic participation.
Cuộc tranh luận năm 2024 cho thấy các nhóm cộng đồng trực tuyến không có lợi ích rõ ràng.The 2024 debate proved no clear benefit for online community groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh