Anh - Việt

Bản dịch của từ Provide assistance trong tiếng Việt

provide assistance

Verb

provide assistance (Verb)

/pɹəvˈaɪd əsˈɪstəns/
/pɹəvˈaɪd əsˈɪstəns/
AI

Nghĩa 01

Cung cấp hoặc làm cho có sẵn một cái gì đó cần thiết.

To supply or make available something that is needed.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng sẽ cung cấp hỗ trợ cho các gia đình địa phương.The community center will provide assistance to local families in need.
Họ không cung cấp hỗ trợ trong mùa lễ cho các tình nguyện viên.They do not provide assistance during the holiday season for volunteers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để hỗ trợ hoặc giúp đỡ ai đó hoặc cái gì đó.

To give support or help to someone or something.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện nhằm cung cấp hỗ trợ cho các gia đình vô gia cư ở Chicago.The charity aims to provide assistance to homeless families in Chicago.
Họ không cung cấp hỗ trợ vào cuối tuần cho các sự kiện xã hội.They do not provide assistance during the weekends for social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Sắp xếp để ai đó nhận được cái gì đó.

To arrange for someone to receive something.

Ví dụ
Nhiều tổ chức cung cấp hỗ trợ cho các gia đình cần thiết trong khủng hoảng.Many organizations provide assistance to families in need during emergencies.
Họ không cung cấp hỗ trợ cho những người không cư trú trong chương trình này.They do not provide assistance for non-residents in this program.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh