Bản dịch của từ Providence trong tiếng Việt
Providence
Noun [U/C]

Providence(Noun)
prˈɒvɪdəns
ˈprɑvədəns
01
Một biểu hiện của sự quan tâm hoặc hướng dẫn của thần linh
An act of caring for or guiding from a spiritual perspective.
这是神圣关怀或指引的表现
Ví dụ
Ví dụ
03
Việc chuẩn bị sẵn sàng cho những tình huống có thể xảy ra trong tương lai đã đến thời điểm thích hợp.
Prompt preparation for potential future scenarios
对可能发生的未来情况做好充分准备
Ví dụ
