Anh - Việt

Bản dịch của từ Providence trong tiếng Việt

providence

Noun Uncountable

providence (Noun Uncountable)

/prˈɒvɪdəns/
/ˈprɑvədəns/
AI

Nghĩa 01 · sự che chở và dẫn dắt được tin là do Thượng đế hoặc quyền lực thiêng liêng ban cho

sự che chở và dẫn dắt được tin là do Thượng đế hoặc quyền lực thiêng liêng ban cho

the protective care and guidance believed to be given by God or a divine power

Ví dụ
Nhiều tín đồ xem sự quan phòng là sự dẫn dắt trong khủng hoảng xã hội.Many believers view providence as guidance during social crises.
Maria không phủ nhận sự quan phòng sau khi giúp các gia đình vô gia cư.Maria does not reject providence after helping homeless families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · khả năng suy tính trước cho tương lai và đưa ra quyết định khôn ngoan

khả năng suy tính trước cho tương lai và đưa ra quyết định khôn ngoan

the ability to plan carefully for the future and make wise decisions

Ví dụ
Tầm nhìn xa của cộng đồng hỗ trợ các chính sách nhà ở sáng suốt cho năm 2030.Community providence supports wise housing policies for 2030.
Thiếu tầm nhìn xa, 500 gia đình trẻ có thể chọn nhà ở đắt đỏ.Without providence, 500 young families may choose costly housing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh