Anh - Việt
providence
Noun Uncountable
providence (Noun Uncountable)
/prˈɒvɪdəns/
/ˈprɑvədəns/
AI
Ví dụ
Nhiều tín đồ xem sự quan phòng là sự dẫn dắt trong khủng hoảng xã hội.Many believers view providence as guidance during social crises.
Maria không phủ nhận sự quan phòng sau khi giúp các gia đình vô gia cư.Maria does not reject providence after helping homeless families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tầm nhìn xa của cộng đồng hỗ trợ các chính sách nhà ở sáng suốt cho năm 2030.Community providence supports wise housing policies for 2030.
Thiếu tầm nhìn xa, 500 gia đình trẻ có thể chọn nhà ở đắt đỏ.Without providence, 500 young families may choose costly housing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa