Bản dịch của từ Prowl trong tiếng Việt

Prowl

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prowl(Noun)

pɹˈaʊl
pɹˈaʊl
01

Hành động rình rập, đi lòng vòng một cách lén lút hoặc dò tìm (thường để săn mồi, tìm cơ hội hoặc gây nguy hiểm).

An act of prowling.

Ví dụ

Prowl(Verb)

pɹˈaʊl
pɹˈaʊl
01

Di chuyển lặng lẽ, rình rập và không yên, thường để săn mồi hoặc tìm kiếm thứ gì đó; hành động đi quanh với vẻ thận trọng và bí mật.

Of a person or animal move about restlessly and stealthily especially in search of prey.

Ví dụ

Dạng động từ của Prowl (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Prowl

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Prowled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Prowled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Prowls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Prowling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ