Bản dịch của từ Proximate cause trong tiếng Việt

Proximate cause

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Proximate cause (Noun)

pɹˈɑksəmɪt kɑz
pɹˈɑksəmɪt kɑz
01

Nguyên nhân chính dẫn đến một sự kiện hoặc kết quả, đặc biệt là trong các ngữ cảnh pháp lý.

The primary cause that directly leads to an event or outcome, especially in legal contexts.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Trong luật trách nhiệm, nguyên nhân đủ pháp lý để dẫn đến trách nhiệm.

In tort law, the cause that is legally sufficient to result in liability.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một yếu tố có liên quan chặt chẽ đến một tác động hoặc kết quả.

A factor that is closely connected to an effect or result.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Proximate cause cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Proximate cause

Không có idiom phù hợp