Bản dịch của từ Prudence trong tiếng Việt

Prudence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prudence(Noun)

prˈuːdəns
ˈprudəns
01

Chất lượng của sự thận trọng, cẩn trọng

A cautious and careful nature.

谨慎小心的品质

Ví dụ
02

Sự khôn ngoan trong việc quản lý nguồn lực và kinh tế

Wisdom in managing a resource-based economy

在资源型经济管理中的智慧之道

Ví dụ
03

Khả năng tự điều chỉnh và tự kiểm soát bản thân thông qua lý trí

The ability to manage oneself and exercise self-discipline through reason.

用理性自我管理和自我约束的能力

Ví dụ