Bản dịch của từ Psychological warfare trong tiếng Việt

Psychological warfare

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Psychological warfare(Noun)

sˌaɪkəlˈɒdʒɪkəl wˈɔːfeə
ˌsaɪkəˈɫɑdʒɪkəɫ ˈwɔrˌfɛr
01

Việc sử dụng các chiến thuật tâm lý để thao túng hoặc ảnh hưởng đến cảm xúc hoặc nhận thức của đối thủ.

The use of psychological tactics to manipulate or influence an adversarys emotions or perceptions

Ví dụ
02

Một phương pháp chiến tranh sử dụng các chiến lược tâm lý nhằm tạo ra sự sợ hãi, nhầm lẫn hoặc bất định trong kẻ thù.

A method of warfare that employs psychological strategies to create fear confusion or uncertainty in the enemy

Ví dụ
03

Việc áp dụng các kỹ thuật tâm lý để đạt được mục tiêu quân sự mà không cần đối đầu thể chất.

The practice of using psychological techniques to achieve military objectives without physical confrontation

Ví dụ