Bản dịch của từ Psychological warfare trong tiếng Việt
Psychological warfare
Noun [U/C]

Psychological warfare(Noun)
sˌaɪkəlˈɒdʒɪkəl wˈɔːfeə
ˌsaɪkəˈɫɑdʒɪkəɫ ˈwɔrˌfɛr
01
Việc sử dụng các chiến thuật tâm lý để thao túng hoặc ảnh hưởng đến cảm xúc hoặc nhận thức của đối thủ.
The use of psychological tactics to manipulate or influence an adversarys emotions or perceptions
Ví dụ
Ví dụ
