Bản dịch của từ Psychology trong tiếng Việt

Psychology

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Psychology(Noun)

sɑɪkˈɑlədʒi
sɑɪkˈɑlədʒi
01

Ngành khoa học nghiên cứu tâm trí/con người và các chức năng của nó, đặc biệt là những quá trình và cơ chế ảnh hưởng đến hành vi trong những hoàn cảnh cụ thể.

The scientific study of the human mind and its functions, especially those affecting behaviour in a given context.

人类思维及其影响行为的科学研究

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tâm lý ở đây chỉ những đặc điểm tinh thần, thái độ hoặc cách suy nghĩ cảm xúc chung của một người hoặc một nhóm người (ví dụ: tâm lý người hâm mộ, tâm lý dân chúng).

The mental characteristics or attitude of a person or group.

心理特征或态度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Psychology (Noun)

SingularPlural

Psychology

Psychologies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ