Anh - Việt

Bản dịch của từ Psychoprophylaxy trong tiếng Việt

psychoprophylaxy

Noun

psychoprophylaxy (Noun)

/saɪkˈɑfɹəpliks/
/saɪkˈɑfɹəpliks/
AI

Nghĩa 01

Phương pháp phòng ngừa bằng cách dùng các biện pháp tâm lý — tức là sử dụng giáo dục, thông tin và kỹ thuật tâm lý để giảm lo lắng, chuẩn bị tinh thần và ngăn ngừa các vấn đề tâm lý hoặc giảm đau (ví dụ như kỹ thuật thở và chuẩn bị tinh thần cho sản phụ trước khi sinh).

psychoprophylaxis.

Ví dụ
Phương pháp psychoprophylaxy giúp giảm lo âu trong khi sinh cho nhiều phụ nữ.Psychoprophylaxy helps reduce anxiety during childbirth for many women.
Phương pháp psychoprophylaxy không được thực hành rộng rãi tại các bệnh viện ở Hoa Kỳ.Psychoprophylaxy is not widely practiced in hospitals across the United States.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh