Bản dịch của từ Psychoprophylaxy trong tiếng Việt

Psychoprophylaxy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Psychoprophylaxy(Noun)

saɪkˈɑfɹəpliks
saɪkˈɑfɹəpliks
01

Phương pháp phòng ngừa bằng cách dùng các biện pháp tâm lý — tức là sử dụng giáo dục, thông tin và kỹ thuật tâm lý để giảm lo lắng, chuẩn bị tinh thần và ngăn ngừa các vấn đề tâm lý hoặc giảm đau (ví dụ như kỹ thuật thở và chuẩn bị tinh thần cho sản phụ trước khi sinh).

Psychoprophylaxis.

心理预防法

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh