Bản dịch của từ Psychotherapy trong tiếng Việt

Psychotherapy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Psychotherapy(Noun)

saɪkoʊɵˈɛɹəpi
saɪkoʊɵˈɛɹəpi
01

Phương pháp điều trị các rối loạn tinh thần bằng các kỹ thuật tâm lý (như trò chuyện trị liệu, tư vấn, can thiệp hành vi) thay vì bằng thuốc hoặc các phương pháp y tế.

The treatment of mental disorder by psychological rather than medical means.

通过心理而非医学手段治疗精神障碍。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Psychotherapy (Noun)

SingularPlural

Psychotherapy

Psychotherapies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ