Bản dịch của từ Pto trong tiếng Việt

Pto

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pto(Noun)

ptˈuː
ˈpiˈtu
01

Chính sách cho phép nhân viên nghỉ có lương vì nhiều lý do khác nhau mà không cần phải ghi rõ loại nghỉ.

A policy that allows employees to take paid leave for various reasons without specifying the type of leave.

一项允许员工因各种原因享受带薪休假的政策,而无需说明具体休假类型。

Ví dụ
02

Thời gian nghỉ phép có lương mà nhân viên vẫn được nhận lương dù không đi làm

The period during which an employee is allowed to be away from work and still receive their salary.

员工可以请假而仍然领取工资的一段时间

Ví dụ
03

Thời gian nghỉ phép có lương bao gồm kỳ nghỉ và ngày nghỉ ốm

Paid time off includes both vacation days and sick leave.

带薪休假,包括年假和病假

Ví dụ

Họ từ