Anh - Việt
ptosis
Noun
ptosis (Noun)
/tˈoʊsɪs/
/tˈoʊsɪs/
AI
Ví dụ
Nhiều người trải qua ptosis khi họ già đi và mất sức cơ.Many people experience ptosis as they age and lose muscle tone.
Cô ấy không bị ptosis; mí mắt của cô ấy hoàn toàn bình thường.She does not have ptosis; her eyelids are perfectly normal.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sự rủ xuống của những bông hoa vào mùa xuân cho thấy thiếu ánh sáng.The ptosis of the flowers in spring indicates a lack of sunlight.
Sự rủ xuống của lá vào mùa hè không phải là một dấu hiệu tốt.The ptosis of leaves during summer is not a good sign.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Ptosis có thể ảnh hưởng đến ngoại hình và tự tin của người đó trong các tình huống xã hội.Ptosis can affect a person's appearance and self-esteem in social situations.
Nhiều người không hiểu ptosis hoặc tác động của nó đến cuộc sống xã hội.Many people do not understand ptosis or its impact on social life.
Từ tiếng Việt gần nghĩa