Bản dịch của từ Public amenities trong tiếng Việt

Public amenities

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Public amenities(Noun)

pˈʌblɪk ɐmˈɛnɪtiz
ˈpəbɫɪk əˈmɛnətiz
01

Những tòa nhà hoặc địa điểm như trường học, bệnh viện và phương tiện giao thông công cộng mà ai cũng có thể tiếp cận.

Buildings or places like schools, hospitals, and public transportation that are accessible to everyone.

诸如学校、医院等建筑或场所,以及人人都能方便使用的公共交通工具。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cấu trúc vật chất và tổ chức cơ bản cần thiết cho hoạt động của một xã hội hoặc cộng đồng.

The physical structure and basic organization essential for the functioning of a society or community.

一个社会或社区活动所需的基本物理结构和组织

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Các cơ sở và dịch vụ được cung cấp để phục vụ công chúng như công viên, nhà vệ sinh và thư viện.

Facilities and services provided for the convenience of the public include parks, restrooms, and libraries.

为了公众便利而提供的设施和服务,例如公园、洗手间和图书馆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa