Bản dịch của từ Public reporting system trong tiếng Việt
Public reporting system
Noun [U/C]

Public reporting system(Noun)
pˈʌblɨk ɹipˈɔɹtɨŋ sˈɪstəm
pˈʌblɨk ɹipˈɔɹtɨŋ sˈɪstəm
Ví dụ
02
Một quy trình hoặc khuôn khổ thông qua đó thông tin được báo cáo đến công chúng.
A process or framework through which information is reported to the general public.
Ví dụ
03
Một phương pháp tổ chức để ghi lại và phát tán thông tin cho công chúng.
An organized method of documenting and disseminating information for public consumption.
Ví dụ
