Bản dịch của từ Public scrutiny trong tiếng Việt

Public scrutiny

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Public scrutiny(Phrase)

pˈʌblɨk skɹˈutəni
pˈʌblɨk skɹˈutəni
01

Sự chú ý, giám sát từ công chúng đối với một người hoặc sự việc, thường đi kèm với việc xem xét, kiểm tra kỹ lưỡng hành vi hoặc hoạt động của họ.

The attention of the public on someone or something involving close examination or inspection.

公众的密切关注和检查

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh