Bản dịch của từ Pud trong tiếng Việt

Pud

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pud(Noun)

pˈuːd
ˈpud
01

Một phần phình lên hoặc sưng ra của một cái gì đó thường liên quan đến dạ dày hoặc bụng.

A swollen or bulging part of something often related to the stomach or abdomen

Ví dụ
02

Trong tiếng lóng Anh, một thuật ngữ không chính thức để chỉ một người được coi là ngốc nghếch hoặc khờ dại.

In British slang an informal term for a person who is considered silly or foolish

Ví dụ
03

Một loại bánh tráng miệng thường mềm và kem, thường được làm từ sữa hoặc kem và phục vụ nóng hoặc lạnh.

A type of dessert often soft and creamy typically made with milk or cream and served hot or cold

Ví dụ