Bản dịch của từ Pull over trong tiếng Việt

Pull over

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pull over(Phrase)

pʊl ˈoʊvəɹ
pʊl ˈoʊvəɹ
01

Đưa xe sang lề và dừng lại.

The driver pulled over to the side of the road and stopped.

把车靠到路边然后停车。

Ví dụ
02

Dừng lại hoặc giảm tốc độ để nhường đường cho ai đó đi qua

Slow down or pull over to let someone pass.

停车或减速让路,让别人先行。

Ví dụ
03

Dừng xe lại bên đường

Make a car pull over to the side of the road.

让一辆车停在路边。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh