Anh - Việt

Bản dịch của từ Pump trong tiếng Việt

pump

VerbNoun

pump (Verb)

/pəmp/
/pˈʌmp/
AI

Nghĩa 01

Hút sữa từ bầu ngực bằng máy/hút tay (máy hút sữa), thường để trữ hoặc cho bé bú bằng bình.

Draw (milk) from the breast using a breast pump, typically in order to feed a baby by means of a bottle.

Ví dụ
Cô ấy bơm sữa mẹ ở nơi làm việc cho em bé mới sinh của mình.She pumps breast milk at work for her newborn baby.
Các bà mẹ đi làm thường bơm sữa để lưu trữ cho các em nhỏ.Working mothers often pump milk to store for their infants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cố gắng moi thông tin từ ai đó bằng cách hỏi đi hỏi lại hoặc truy vấn liên tục.

Try to elicit information from (someone) by persistent questioning.

Ví dụ
Cô ấy đã bơi câu bạn cô ấy để biết chi tiết về bữa tiệc.She pumped her friend for details about the party.
Nhà báo đã bơi câu nhân chứng để biết thêm thông tin.The journalist pumped the witness for more information.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Dùng máy bơm hoặc bơm tay để đưa không khí hoặc chất lỏng vào một vật (ví dụ: bơm lốp xe, bơm bóng bay) cho đến khi đầy hoặc đạt áp suất cần thiết.

Fill (something such as a tyre or balloon) with liquid or gas using a pump.

Ví dụ
Cô ấy bơm không khí vào bóng bay cho trang trí tiệc.She pumps air into the balloons for the party decoration.
Anh ấy bơm nước từ giếng để tưới cho ruộng đất.He pumps water from the well to irrigate the fields.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Ép hoặc làm cho chất lỏng, khí... chuyển động hoặc chảy bằng dụng cụ bơm hoặc theo cách giống như bơm.

Force (liquid, gas, etc.) to move by or as if by means of a pump.

Ví dụ
Tinh nguyen vien bom nuoc cho cong dong trong su kien tu thien.Volunteers pump water for the community during the charity event.
Họ bơm nguồn lực vào chương trình giáo dục cho trẻ em thiếu may mắn.They pump resources into education programs for underprivileged children.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05

Di chuyển mạnh mẽ theo hướng lên xuống (lặp đi lặp lại), thường với động tác đột ngột hoặc dứt khoát.

Move vigorously up and down.

Ví dụ
Cô ấy bơm nước từ giếng mỗi sáng.She pumps water from the well every morning.
Các tình nguyện viên đẩy mạnh quỹ vào tổ chức từ thiện.The volunteers pump funds into the charity organization.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pump (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pump

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pumped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pumped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pumps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pumping

pump (Noun)

/pəmp/
/pˈʌmp/
AI

Nghĩa 01

Một loại súng săn hoặc súng cảnh có cơ chế bơm (kéo một tay cầm trên thân súng về trước rồi về sau) để nạp vỏ đạn vào buồng; gọi là súng ngắn bơm hoặc súng bơm.

A pump-action shotgun.

Ví dụ
Anh ấy sở hữu một cái bơm để mục đích săn bắn.He owned a pump for hunting purposes.
Cái bơm được sử dụng trong một cuộc thi bắn súng.The pump was used in a shooting competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một thiết bị cơ khí dùng lực hút hoặc ép để nâng hoặc chuyển dịch chất lỏng, nén khí, hoặc bơm không khí vào các vật cần hơi như săm lốp.

A mechanical device using suction or pressure to raise or move liquids, compress gases, or force air into inflatable objects such as tyres.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện đã gây quỹ với một chiếc máy bơm cho nước sạch.The charity event raised funds with a pump for clean water.
Ngôi làng cần một chiếc máy bơm mới để tưới cho cây trồng của họ.The village needed a new pump to irrigate their crops.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một loại giày nữ lịch sự, thường gót thấp hoặc vừa, mũi tròn hoặc nhọn, dùng để đi trong những dịp trang trọng hoặc công sở (còn gọi là "court shoe" trong tiếng Anh).

A court shoe.

Ví dụ
Cô ấy đã mang một đôi giày pump thanh lị đến sự kiện xã hội.She wore a stylish pump to the social event.
Đôi giày pump đen phối hợp hoàn hảo với chiếc váy thanh lị của cô ấy.The black pump matched her elegant dress perfectly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Trong sinh học, “pump” là một cơ chế vận chuyển chủ động trong tế bào, dùng protein màng để di chuyển các ion nhất định qua màng tế bào từ nơi có nồng độ thấp lên nơi có nồng độ cao (ngược chiều gradien nồng độ), thường cần năng lượng (ví dụ ATP).

An active transport mechanism in living cells by which specific ions are moved through the cell membrane against a concentration gradient.

Ví dụ
Bơm natri-kali duy trì cân bằng nội bào trong hệ sinh học.The sodium-potassium pump maintains cell homeostasis in biological systems.
Bơm canxi điều chỉnh co bóp cơ trong cơ thể.The calcium pump regulates muscle contraction in the body.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05

Một loại giày thể thao nhẹ, thường có đế bằng và được dùng để chơi thể thao hoặc mang hằng ngày; trong tiếng Anh cổ hơn gọi là 'plimsoll'.

A sports shoe; a plimsoll.

Ví dụ
Cô ấy đã mua một đôi giày thể thao mới cho lớp tập gym của mình.She bought a new pump for her aerobics class.
Vận động viên đã mang giày thể thao màu đỏ sáng khi tham gia marathon.The athlete wore bright red pumps during the marathon.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của pump (Noun)

SingularPlural

pump

pumps

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh