Bản dịch của từ Puncher trong tiếng Việt

Puncher

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Puncher(Noun)

pˈʌntʃɚ
pˈʌntʃɚ
01

(Mỹ, tiếng lóng) Người chăn bò; một chàng cao bồi.

(US, slang) A cowpuncher; a cowboy.

Ví dụ
02

Một thiết bị để đục lỗ thứ gì đó, chẳng hạn như vé.

A device for punching something, such as tickets.

Ví dụ
03

(thường kết hợp) Người đấm (theo cách cụ thể).

(often in combination) A person who punches (in a specified manner).

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ