Anh - Việt

Bản dịch của từ Punches trong tiếng Việt

punches

VerbNoun

punches (Verb)

/pˈʌntʃɪz/
/pˈʌntʃɪz/
AI

Nghĩa 01

đấm ai đó bằng nắm tay (dùng nắm đấm để đánh)

strike with the fist.

Ví dụ
Anh ta đấm vào không khí trong sự thất vọng.He punches the air in frustration.
Cô ấy không bao giờ đánh ai cả, luôn giải quyết xung đột một cách hòa bình.She never punches anyone, always resolving conflicts peacefully.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của punches (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

punch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

punched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

punched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

punches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

punching

punches (Noun)

/pˈʌntʃɪz/
/pˈʌntʃɪz/
AI

Nghĩa 01

Một cú đánh mạnh bằng nắm đấm (bằng tay nắm lại).

a hard hit with a fist.

Ví dụ
Cú đấm của anh ấy mạnh mẽ trong trận đấu quyền Anh.His punches were powerful during the boxing match.
Cô ấy tránh được cú đấm bằng cách di chuyển nhanh chóng.She avoided punches by moving quickly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của punches (Noun)

SingularPlural

punch

punches

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh