Anh - Việt

Bản dịch của từ Punished trong tiếng Việt

punished

Verb

punished (Verb)

/pˈʌnɪʃt/
/pˈʌnɪʃt/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “punish”, nghĩa là đã trừng phạt hoặc đã bị trừng phạt ai đó (bằng hình phạt, kỷ luật, phạt tiền, v.v.).

simple past and past participle of punish.

Ví dụ
Thẩm phán đã trừng phạt tên trộm vì đã ăn cắp vào ngày 5 tháng 3 năm 2022.The judge punished the thief for stealing on March 5, 2022.
Họ đã không bị trừng phạt vì hành vi thô lỗ trong sự kiện.They were not punished for their rude behavior during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của punished (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

punish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

punished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

punished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

punishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

punishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh