Anh - Việt
pupilometer
Noun
pupilometer (Noun)
/pjˌupəlˈɑmətɚ/
/pjˌupəlˈɑmətɚ/
AI
Nghĩa 01 · Một công cụ được sử dụng để đo đường kính của đồng tử mắt.
Một công cụ được sử dụng để đo đường kính của đồng tử mắt.
An instrument used to measure the diameter of the pupil of the eye.
Ví dụ
Pupilometer giúp bác sĩ đo kích thước đồng tử trong nghiên cứu sức khỏe xã hội.The pupilometer helped doctors measure pupils in the social health study.
Học sinh không dùng pupilometer trong bài kiểm tra kỹ năng xã hội.Students did not use a pupilometer during the social skills test.
Nghĩa 02 · Một thiết bị được sử dụng trong nhãn khoa để đánh giá kích thước đồng tử và phản ứng với ánh sáng.
Một thiết bị được sử dụng trong nhãn khoa để đánh giá kích thước đồng tử và phản ứng với ánh sáng.
A device used in ophthalmology to assess pupil size and reaction to light.
Ví dụ
Pupilometer đo kích thước đồng tử trong các cuộc khám mắt tại phòng khám.The pupilometer measures pupil size during eye exams in clinics.
Các trường học không sử dụng pupilometer để kiểm tra sức khỏe học sinh.Schools do not use a pupilometer for student health checks.
Nghĩa 03 · Một công cụ để đo sự khác biệt trong kích thước đồng tử giữa hai mắt, có thể chỉ ra các tình trạng thần kinh.
Một công cụ để đo sự khác biệt trong kích thước đồng tử giữa hai mắt, có thể chỉ ra các tình trạng thần kinh.
A tool for measuring the difference in pupil size between the two eyes, which can indicate neurological conditions.
Ví dụ
Bác sĩ đã dùng pupilometer để kiểm tra sức khỏe thần kinh của cô ấy nhanh chóng.The doctor used a pupilometer to check her neurological health quickly.
Chúng ta không thường thấy pupilometer được dùng trong các kiểm tra sức khỏe xã hội thông thường.We do not often see a pupilometer used in regular social health checks.