Bản dịch của từ Purchase invoice trong tiếng Việt

Purchase invoice

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Purchase invoice (Noun)

01

Tài liệu nêu rõ chi tiết về giao dịch mua hàng.

A document that specifies the details of a purchase transaction.

Ví dụ

I received the purchase invoice for my new laptop yesterday.

Tôi đã nhận hóa đơn mua hàng cho chiếc laptop mới hôm qua.

They did not provide a purchase invoice for the charity event.

Họ đã không cung cấp hóa đơn mua hàng cho sự kiện từ thiện.

Did you get the purchase invoice for the concert tickets?

Bạn đã nhận được hóa đơn mua hàng cho vé concert chưa?

I always keep a copy of the purchase invoice for my records.

Tôi luôn giữ một bản sao của hóa đơn mua hàng để ghi chép.

Without a purchase invoice, it's difficult to claim warranty for products.

Không có hóa đơn mua hàng, khó khăn khi yêu cầu bảo hành sản phẩm.

02

Hóa đơn được cung cấp cho người mua làm bằng chứng cho việc mua hàng.

An invoice that is provided to the buyer as evidence of the purchase.

Ví dụ

I received a purchase invoice for my new laptop last week.

Tôi đã nhận được hóa đơn mua hàng cho chiếc laptop mới tuần trước.

They did not provide a purchase invoice for the charity event.

Họ đã không cung cấp hóa đơn mua hàng cho sự kiện từ thiện.

Did you get a purchase invoice for the concert tickets?

Bạn đã nhận được hóa đơn mua hàng cho vé hòa nhạc chưa?

I always keep my purchase invoices for tax purposes.

Tôi luôn giữ hóa đơn mua hàng cho mục đích thuế.

She couldn't find her purchase invoice when she needed it.

Cô ấy không thể tìm thấy hóa đơn mua hàng khi cần.

03

Hóa đơn chính thức từ người bán nêu chi tiết hàng hóa và dịch vụ được cung cấp.

A formal bill from the seller detailing the goods and services provided.

Ví dụ

I received a purchase invoice for my new laptop from Dell.

Tôi đã nhận được hóa đơn mua hàng cho chiếc laptop mới từ Dell.

She did not find the purchase invoice for her groceries last week.

Cô ấy không tìm thấy hóa đơn mua hàng cho thực phẩm tuần trước.

Did you get the purchase invoice for the community event supplies?

Bạn có nhận được hóa đơn mua hàng cho vật dụng sự kiện cộng đồng không?

I always keep a copy of the purchase invoice for my records.

Tôi luôn giữ một bản sao của hóa đơn mua hàng cho hồ sơ của mình.

She couldn't find the purchase invoice to claim the warranty.

Cô ấy không thể tìm thấy hóa đơn mua hàng để yêu cầu bảo hành.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Purchase invoice cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Purchase invoice

Không có idiom phù hợp