Bản dịch của từ Purchase order trong tiếng Việt

Purchase order

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Purchase order (Noun)

01

Chứng từ do người mua cấp cho người bán, trong đó nêu chi tiết về sản phẩm hoặc dịch vụ được đặt hàng, bao gồm số lượng và giá cả.

A document issued by a buyer to a seller indicating the details of a product or service ordered including quantities and prices.

Ví dụ

She submitted a purchase order for 100 books to the store.

Cô ấy đã gửi đơn đặt hàng 100 cuốn sách đến cửa hàng.

They did not receive the purchase order for the community event supplies.

Họ đã không nhận được đơn đặt hàng cho vật liệu sự kiện cộng đồng.

Did you check the purchase order for the new social program supplies?

Bạn đã kiểm tra đơn đặt hàng cho vật liệu chương trình xã hội mới chưa?

02

Yêu cầu cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ, thường là một phần của quy trình mua sắm lớn hơn.

A request to supply goods or services often part of a larger procurement process.

Ví dụ

The community submitted a purchase order for 100 new park benches.

Cộng đồng đã gửi một đơn đặt hàng cho 100 ghế công viên mới.

They did not receive the purchase order for the charity event supplies.

Họ đã không nhận được đơn đặt hàng cho các vật dụng sự kiện từ thiện.

Did the school issue a purchase order for the sports equipment?

Trường đã phát hành đơn đặt hàng cho thiết bị thể thao chưa?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Purchase order cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Purchase order

Không có idiom phù hợp