Bản dịch của từ Pure bundling trong tiếng Việt

Pure bundling

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pure bundling (Noun)

pjˈʊɹ bˈʌndəlɨŋ
pjˈʊɹ bˈʌndəlɨŋ
01

Một chiến lược tiếp thị mà một sản phẩm chỉ được cung cấp như một phần của một gói và không thể được mua riêng lẻ.

A marketing strategy where a product is offered only as part of a bundle and cannot be purchased individually.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Thực hành bán sản phẩm chỉ dưới dạng bộ hoàn chỉnh, thường với mức giảm giá trên tổng giá so với việc mua từng món riêng lẻ.

The practice of selling products only as a complete set, often with a discount on the total price compared to buying items separately.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một chiến lược kinh doanh được các công ty sử dụng để tăng doanh thu hoặc quảng bá nhiều sản phẩm đồng thời.

A business strategy used by companies to increase sales or promote multiple products simultaneously.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Pure bundling cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Pure bundling

Không có idiom phù hợp