Anh - Việt

Bản dịch của từ Purposeful trong tiếng Việt

purposeful

Adjective

purposeful (Adjective)

/pˈɝpəsfl/
/pˈɝɹpəsfl/
AI

Nghĩa 01 · Có mục đích, cố ý làm điều gì đó theo kế hoạch hoặc với ý định rõ ràng.

Có mục đích, cố ý làm điều gì đó theo kế hoạch hoặc với ý định rõ ràng.

Having purpose intentional.

Ví dụ
Hành động có mục đích của các tình nguyện viên đã cải thiện quan hệ cộng đồng ở Springfield.The purposeful actions of volunteers improved community relations in Springfield.
Nhiều người không có mục đích khi tham gia các sự kiện xã hội.Many people are not purposeful when they participate in social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có mục đích rõ rệt; hành động hoặc thái độ kiên quyết, có ý định đạt được mục tiêu cụ thể.

Có mục đích rõ rệt; hành động hoặc thái độ kiên quyết, có ý định đạt được mục tiêu cụ thể.

Having a purpose in mind resolute determined.

Ví dụ
Dự án cộng đồng có mục đích đã giúp 200 gia đình cần hỗ trợ năm ngoái.The purposeful community project helped 200 families in need last year.
Sáng kiến có mục đích không đạt được mục tiêu 500 tình nguyện viên.The purposeful initiative did not reach its goal of 500 volunteers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của purposeful (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

purposeful

có mục đích

more purposeful

có mục đích hơn

most purposeful

có mục đích nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh