Bản dịch của từ Purser trong tiếng Việt

Purser

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Purser (Noun)

pˈɝsɚ
pˈɝɹsəɹ
01

Một sĩ quan trên tàu giữ các tài khoản, đặc biệt là người quản lý trưởng trên tàu khách.

An officer on a ship who keeps the accounts especially the head steward on a passenger vessel.

Ví dụ

The purser on the Titanic managed the passenger accounts efficiently.

Nhân viên kế toán trên tàu Titanic quản lý tài khoản hành khách hiệu quả.

The purser did not forget to collect the service fees.

Nhân viên kế toán không quên thu phí dịch vụ.

Is the purser responsible for handling passenger complaints on board?

Nhân viên kế toán có chịu trách nhiệm xử lý khiếu nại của hành khách không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Purser cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Purser

Không có idiom phù hợp