Bản dịch của từ Put forth as trong tiếng Việt

Put forth as

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Put forth as(Phrase)

pˈʌt fˈɔːθ ˈæs
ˈpət ˈfɔrθ ˈɑs
01

Chăm chỉ hoặc dốc sức để đạt được mục tiêu

Put in effort or try hard to achieve a goal.

付出努力或精力以实现目标

Ví dụ
02

Đề xuất hoặc trình bày một ý tưởng hay kế hoạch để xem xét.

Propose or present an idea or plan for review.

提出或呈现一个想法或计划供人考虑

Ví dụ
03

Làm cho ai đó biết hoặc đưa vấn đề ra trước ánh sáng

To make something known or to draw attention to a particular issue.

让某事众所周知或引起人们关注某个问题。

Ví dụ