ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Put forth as
Chăm chỉ hoặc dốc sức để đạt được mục tiêu
Put in effort or try hard to achieve a goal.
付出努力或精力以实现目标
Đề xuất hoặc trình bày một ý tưởng hay kế hoạch để xem xét.
Propose or present an idea or plan for review.
提出或呈现一个想法或计划供人考虑
Làm cho ai đó biết hoặc đưa vấn đề ra trước ánh sáng
To make something known or to draw attention to a particular issue.
让某事众所周知或引起人们关注某个问题。