Bản dịch của từ Put in trong tiếng Việt

Put in

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Put in(Verb)

pjˈutɨn
pjˈutɨn
01

Khi dùng "put in" theo nghĩa này là làm cho ai đó hoặc cái gì đó ở trong một trạng thái, tình huống hoặc điều kiện cụ thể.

To cause someone or something to be in a particular state or condition.

Ví dụ
02

Đặt một vật vào một vị trí hoặc chỗ nhất định

To place something in a particular position.

Ví dụ
03

Diễn đạt hoặc viết ra bằng lời; trình bày ý nghĩ, cảm xúc hoặc thông tin thành lời nói hoặc văn bản.

To express something in words or in writing.

Ví dụ

Put in(Phrase)

pjˈutɨn
pjˈutɨn
01

Viết (vào giấy hoặc sổ) một điều gì đó để lưu giữ, để ghi chép lại thông tin đó.

To write something on a piece of paper so that you can keep a record of it.

Ví dụ
02

Nhập thông tin vào máy tính hoặc thiết bị điện tử (gõ dữ liệu, đưa dữ liệu vào hệ thống).

To enter something information into a computer or other electronic machine.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh