Bản dịch của từ Put somebody in the picture trong tiếng Việt

Put somebody in the picture

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Put somebody in the picture(Phrase)

pˈʊt sˈʌmbˌɑdi ɨn ðə pˈɪktʃɚ
pˈʊt sˈʌmbˌɑdi ɨn ðə pˈɪktʃɚ
01

Thông báo cho ai đó về một tình huống hoặc sự kiện.

To inform someone about a situation or event.

用来通知某人某个情况或事件。

Ví dụ
02

Cung cấp cho ai đó bối cảnh hoặc chi tiết cần thiết để họ hiểu điều gì đó.

To give someone the background or details they need to understand something.

提供给某人所需的背景信息或细节,以帮助他们理解某件事。

Ví dụ
03

Thông báo cho ai đó biết về tình hình hiện tại.

To make someone aware of the current state of affairs at work.

让某人意识到目前工作的状况。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh