Bản dịch của từ Pyramid trong tiếng Việt

Pyramid

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pyramid (Noun)

pˈɪɹəmɪd
pˈɪɹəmɪd
01

Hệ thống tăng trưởng tài chính từ một khoản đầu tư ban đầu nhỏ, trong đó các khoản đầu tư tiếp theo được tài trợ bằng cách dùng lợi nhuận chưa thực hiện làm tài sản bảo đảm.

A system of financial growth achieved by a small initial investment with subsequent investments being funded by using unrealized profits as collateral.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một công trình kiến trúc lớn có đế hình vuông hoặc tam giác và các mặt nghiêng tụ lại ở đỉnh; thường làm bằng đá và dùng làm lăng mộ hoàng gia ở Ai Cập cổ đại.

A monumental structure with a square or triangular base and sloping sides that meet in a point at the top especially one built of stone as a royal tomb in ancient Egypt.

pyramid tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hình hoặc vật có dạng kim tự tháp: đáy rộng và các mặt hợp thành một đỉnh nhọn ở trên. Có thể chỉ cấu trúc hình chóp bốn cạnh như kim tự tháp Ai Cập hoặc bất kỳ bố cục, sắp xếp theo dạng chóp/kim tự tháp.

An object shape or arrangement in the form of a pyramid.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pyramid (Verb)

pˈɪɹəmɪd
pˈɪɹəmɪd
01

Xếp chồng hoặc sắp xếp các vật thành hình chóp (hình kim tự tháp), tức là đặt các lớp vật lên nhau sao cho lớp trên nhỏ hơn lớp dưới tạo thành cấu trúc giống kim tự tháp.

Stack or arrange in the shape of a pyramid.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ