ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Pyramid
Ở Ai Cập cổ đại, một công trình hoành tráng được xây dựng như một ngôi mộ cho một vị pharaoh.
In ancient Egypt a monumental structure built as a tomb for a pharaoh
Một vật thể rắn có đáy hình vuông và bốn mặt tam giác gặp nhau tại một điểm ở trên đỉnh.
A solid object with a square base and four triangular sides that meet at a point at the top
Bất kỳ hình khối nào có đáy là một hình đa giác và các mặt bên là hình tam giác hội tụ tại một đỉnh.
Any geometric figure with a polygonal base and triangular sides that converge at a vertex
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/Pyramid/