Bản dịch của từ Pyrrole trong tiếng Việt

Pyrrole

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pyrrole(Noun)

pɨɹˈoʊl
pɨɹˈoʊl
01

Một hợp chất lỏng có mùi hơi ngọt, tính bazơ yếu, thường có trong nhựa than (coal tar). Đây là một chất hữu cơ thơm quan trọng trong hóa học hữu cơ và công nghiệp hóa chất.

A weakly basic sweetsmelling liquid compound present in coal tar.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh