Bản dịch của từ Qilin trong tiếng Việt
Qilin
Noun [U/C]

Qilin(Noun)
kˈɪlɪn
ˈkɪɫɪn
01
Gắn liền với sự may mắn và thịnh vượng, thường được thể hiện qua nghệ thuật và văn học dưới nhiều hình thức khác nhau.
Associated with auspiciousness and prosperity often represented in art and literature in various forms
Ví dụ
Ví dụ
03
Một sinh vật hư cấu có động vật bốn chân trong văn hóa Trung Quốc, thường được coi là điềm báo tốt về sự xuất hiện của một hiền nhân hoặc một vị vua vĩ đại.
A mythical hooved chimerical creature known in Chinese culture often regarded as a good omen heralding the arrival of a sage or illustrious ruler
Ví dụ
