Bản dịch của từ Quadruplegic trong tiếng Việt

Quadruplegic

Adjective Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quadruplegic(Adjective)

kwˌɒdruːplˈiːdʒɪk
ˌkwɑdrəˈpɫidʒɪk
01

Bị liệt tứ chi; ảnh hưởng đến cả bốn chi, liệt tứ chi

Quadriplegic (also spelled 'quadruplegic'): suffering from paralysis of all four limbs

Ví dụ

Quadruplegic(Noun)

kwˌɒdruːplˈiːdʒɪk
ˌkwɑː.drəˈpliː.dʒɪk
01

Người bị liệt tứ chi; người liệt cả bốn chi

A person who is quadriplegic; someone paralyzed in all four limbs

Ví dụ

Quadruplegic(Noun Uncountable)

kwˌɒdruːplˈiːdʒɪk
ˌkwɑdrəˈpɫidʒɪk
01

Tình trạng liệt tứ chi; bệnh liệt cả bốn chi

The condition of quadriplegia; paralysis of all four limbs

Ví dụ