Anh - Việt
quaker
Noun
quaker (Noun)
/kwˈeɪkɐ/
/ˈkweɪkɝ/
AI
Nghĩa 01
Người run rẩy hoặc rung lên, nhất là vì sợ hãi hoặc lạnh.
A person who trembles or shakes especially from fear or cold
Ví dụ
Trong cuộc phỏng vấn người tị nạn, người run rẩy đứng bên ngoài nơi trú ẩn đông đúc của Maria.During a refugee interview, the quaker trembled outside Maria's crowded shelter.
Tại cuộc họp cộng đồng, người run rẩy ấy không run vì lạnh.At the community meeting, the quaker was not shaking from cold.
Ví dụ
Tín đồ Hội Bạn hữu Maria đã tham dự diễn đàn hòa bình năm 2024 và ủng hộ quyền bình đẳng.Quaker Maria attended a 2024 peace forum and supported equal rights.
John không phải là tín đồ Hội Bạn hữu, nhưng anh ủng hộ lối sống giản dị ở Boston.John is not a Quaker, but he supports simple living in Boston.