Anh - Việt

Bản dịch của từ Quaker trong tiếng Việt

quaker

Noun

quaker (Noun)

/kwˈeɪkɐ/
/ˈkweɪkɝ/
AI

Nghĩa 01

Người run rẩy hoặc rung lên, nhất là vì sợ hãi hoặc lạnh.

A person who trembles or shakes especially from fear or cold

Ví dụ
Trong cuộc phỏng vấn người tị nạn, người run rẩy đứng bên ngoài nơi trú ẩn đông đúc của Maria.During a refugee interview, the quaker trembled outside Maria's crowded shelter.
Tại cuộc họp cộng đồng, người run rẩy ấy không run vì lạnh.At the community meeting, the quaker was not shaking from cold.

Nghĩa 02

Tín đồ Quaker; thành viên của Hội Những Người Bạn, một giáo phái Cơ Đốc giáo đề cao hòa bình, bình đẳng và lối sống giản dị.

A member of the Religious Society of Friends a Christian group known for its belief in peace equality and simple living

Ví dụ
Tín đồ Hội Bạn hữu Maria đã tham dự diễn đàn hòa bình năm 2024 và ủng hộ quyền bình đẳng.Quaker Maria attended a 2024 peace forum and supported equal rights.
John không phải là tín đồ Hội Bạn hữu, nhưng anh ủng hộ lối sống giản dị ở Boston.John is not a Quaker, but he supports simple living in Boston.