Bản dịch của từ Qualified opinion trong tiếng Việt
Qualified opinion
Noun [U/C]

Qualified opinion(Noun)
kwˈɑləfˌaɪd əpˈɪnjən
kwˈɑləfˌaɪd əpˈɪnjən
01
Trong tài chính, quan điểm của kiểm toán viên xác định các vấn đề với các báo cáo tài chính nhưng không làm mất giá trị của chúng.
In finance, an auditor's opinion that identifies issues with financial statements but does not invalidate them.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một báo cáo hoặc tuyên bố bày tỏ một quan điểm bao gồm một số điều kiện hoặc sự hạn chế.
A report or statement expressing a viewpoint that includes some reservations or conditions.
Ví dụ
