Bản dịch của từ Qualified personnel trong tiếng Việt

Qualified personnel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Qualified personnel(Noun)

kwˈɑləfˌaɪd pɝˌsənˈɛl
kwˈɑləfˌaɪd pɝˌsənˈɛl
01

Những người có kỹ năng và đào tạo cần thiết để thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ cụ thể.

Individuals who possess the necessary skills and training to perform a specific job or task.

具备完成特定工作或任务所需技能和培训的个人。

Ví dụ
02

Những nhân viên đáp ứng các tiêu chuẩn về năng lực và kỹ năng đã đề ra trong một lĩnh vực cụ thể.

An employee meets the established competency and capability criteria within a specific field.

符合某一领域既定能力和资质标准的员工。

Ví dụ
03

Những công nhân có trình độ và kinh nghiệm phù hợp để đáp ứng các yêu cầu công việc một cách hiệu quả.

The workers are skilled and experienced enough to carry out the job requirements efficiently.

拥有相关资质和经验,能胜任工作要求的员工。

Ví dụ