Bản dịch của từ Qualified personnel trong tiếng Việt
Qualified personnel
Noun [U/C]

Qualified personnel(Noun)
kwˈɑləfˌaɪd pɝˌsənˈɛl
kwˈɑləfˌaɪd pɝˌsənˈɛl
Ví dụ
02
Những nhân viên đáp ứng các tiêu chuẩn về năng lực và kỹ năng đã đề ra trong một lĩnh vực cụ thể.
An employee meets the established competency and capability criteria within a specific field.
符合某一领域既定能力和资质标准的员工。
Ví dụ
03
Những công nhân có trình độ và kinh nghiệm phù hợp để đáp ứng các yêu cầu công việc một cách hiệu quả.
The workers are skilled and experienced enough to carry out the job requirements efficiently.
拥有相关资质和经验,能胜任工作要求的员工。
Ví dụ
