Anh - Việt

Bản dịch của từ Qualified personnel trong tiếng Việt

qualified personnel

Noun

qualified personnel (Noun)

/kwˈɑləfˌaɪd pɝˌsənˈɛl/
/kwˈɑləfˌaɪd pɝˌsənˈɛl/
AI

Nghĩa 01

Những cá nhân có kỹ năng và đào tạo cần thiết để thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ cụ thể.

Individuals who have the necessary skills and training to perform a specific job or task.

Ví dụ
Dự án cần nhân viên có trình độ để đảm bảo thành công vào năm 2024.The project needs qualified personnel to ensure its success in 2024.
Nhiều công ty không tuyển dụng nhân viên có trình độ cho vị trí công tác xã hội.Many companies do not hire qualified personnel for social work positions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Nhân viên đáp ứng các tiêu chí đã được thiết lập về năng lực và khả năng trong một lĩnh vực nhất định.

Employees who meet established criteria for competence and capability in a certain field.

Ví dụ
Công ty đã thuê nhân viên đủ tiêu chuẩn cho chương trình tiếp cận xã hội.The company hired qualified personnel for their social outreach program.
Họ không có nhân viên đủ tiêu chuẩn để xử lý các vấn đề xã hội hiệu quả.They do not have qualified personnel to handle social issues effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Công nhân có trình độ và kinh nghiệm phù hợp để hoàn thành hiệu quả các yêu cầu công việc.

Workers who possess the relevant qualifications and experience to fulfill job requirements effectively.

Ví dụ
Bệnh viện đã tuyển dụng nhân viên có trình độ cho đơn vị COVID-19 mới.The hospital hired qualified personnel for the new COVID-19 unit.
Nhiều công ty không có nhân viên có trình độ cho công tác xã hội.Many companies do not have qualified personnel for social work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa