Bản dịch của từ Quality assurance trong tiếng Việt

Quality assurance

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quality assurance (Noun)

kwˈɑləti əʃˈʊɹəns
kwˈɑləti əʃˈʊɹəns
01

Một hệ thống duy trì mức chất lượng mong muốn của sản phẩm hoặc dịch vụ bằng cách lập kế hoạch, tạo và quản lý các chính sách và thủ tục chất lượng một cách cẩn thận.

A system that maintains a desired level of quality in a product or service by carefully planning creating and managing quality policies and procedures.

Ví dụ

Quality assurance improves social services in New York City every year.

Chất lượng đảm bảo cải thiện dịch vụ xã hội ở thành phố New York hàng năm.

Quality assurance does not guarantee happiness in social programs.

Chất lượng đảm bảo không đảm bảo hạnh phúc trong các chương trình xã hội.

Quality assurance (Noun Countable)

kwˈɑləti əʃˈʊɹəns
kwˈɑləti əʃˈʊɹəns
01

Một loại cụ thể hoặc tính năng của một cái gì đó.

A particular type or feature of something.

Ví dụ

Quality assurance helps improve social services in many communities.

Đảm bảo chất lượng giúp cải thiện dịch vụ xã hội ở nhiều cộng đồng.

Quality assurance does not guarantee immediate results in social programs.

Đảm bảo chất lượng không đảm bảo kết quả ngay lập tức trong các chương trình xã hội.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Quality assurance cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.