Bản dịch của từ Quality control trong tiếng Việt

Quality control

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quality control(Noun)

kwˈɑlɪti kntɹˈoʊl
kwˈɑlɪti kntɹˈoʊl
01

Quá trình đảm bảo rằng sản phẩm được sản xuất đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng đã định.

The process of ensuring that a produced product meets specified quality standards.

Ví dụ
02

Một hệ thống hoặc quy trình để giám sát và quản lý chất lượng hàng hóa hoặc dịch vụ.

A system or procedure for monitoring and managing the quality of goods or services.

Ví dụ
03

Các thực hành được sử dụng để duy trì mức độ chất lượng mong muốn trong một dịch vụ hoặc sản phẩm.

The practices used to maintain the desired level of quality in a service or product.

Ví dụ