Bản dịch của từ Quandary trong tiếng Việt
Quandary

Quandary (Noun)
Tình trạng bối rối hoặc không chắc chắn về phải làm gì khi gặp tình huống khó xử hoặc khó quyết định.
A state of perplexity or uncertainty over what to do in a difficult situation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Từ "quandary" chỉ tình huống khó xử, đặc biệt khi người ta phải đưa ra quyết định giữa các lựa chọn mâu thuẫn và không rõ ràng. Nó mang sắc thái cảm xúc bối rối và không chắc chắn. Trong tiếng Anh, "quandary" có thể được sử dụng trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, ngữ điệu và cách phát âm có thể thay đổi nhẹ giữa các vùng miền.
Từ "quandary" chỉ tình huống khó xử, đặc biệt khi người ta phải đưa ra quyết định giữa các lựa chọn mâu thuẫn và không rõ ràng. Nó mang sắc thái cảm xúc bối rối và không chắc chắn. Trong tiếng Anh, "quandary" có thể được sử dụng trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, ngữ điệu và cách phát âm có thể thay đổi nhẹ giữa các vùng miền.
