Bản dịch của từ Quantity purchase scheme trong tiếng Việt

Quantity purchase scheme

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quantity purchase scheme(Noun)

kwˈɑntəti pɝˈtʃəs skˈim
kwˈɑntəti pɝˈtʃəs skˈim
01

Một chương trình cung cấp giảm giá dựa trên số lượng hàng hóa mua.

A program that offers discounts based on the amount of goods purchased.

Ví dụ
02

Một kế hoạch hoặc sắp xếp có hệ thống để mua một khối lượng lớn sản phẩm cụ thể.

A systematic plan or arrangement for acquiring a larger volume of a particular product.

Ví dụ
03

Một chiến lược được các doanh nghiệp sử dụng để khuyến khích khách hàng mua nhiều hơn bằng cách cung cấp các ưu đãi cho việc mua số lượng lớn.

A strategy used by businesses to encourage customers to buy more by offering deals on bulk purchases.

Ví dụ